CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1785 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.003866.000.00.00.H15 Tự giải thể quỹ Tổ chức phi chính phủ
2 TDKT-9 Tặng thưởng Bằng khen tỉnh cho gia đình Thi đua khen thưởng
3 1.003879.000.00.00.H15 Đổi tên quỹ Tổ chức phi chính phủ
4 TĐKT-8 Khen thưởng Huy hiệu "Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Đắk Lắk" Thi đua khen thưởng
5 1.003918.000.00.00.H15 Thủ tục hội tự giải thể Quản lý nhà nước về hội
6 1.003920.000.00.00.H15 Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ Tổ chức phi chính phủ
7 1.000681.000.00.00.H15 Tặng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (khen thưởng đối ngoại) Thi đua khen thưởng
8 1.003858.000.00.00.H15 Cho phép hội đặt văn phòng đại diện Quản lý nhà nước về hội
9 1.003950.000.00.00.H15 Thủ tục cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ hoạt động có thời hạn (Cấp tỉnh) Tổ chức phi chính phủ
10 2.000422.000.00.00.H15 Tặng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về thành tích xuất sắc đột xuất Thi đua khen thưởng
11 1.003900.000.00.00.H15 Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội Quản lý nhà nước về hội
12 1.003916.000.00.00.H15 Thủ tục cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ (Cấp tỉnh) Tổ chức phi chính phủ
13 2.000437.000.00.00.H15 Tặng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (khen thưởng phong trào thi đua theo đợt hoặc chuyên đề) Thi đua khen thưởng
14 2.001678.000.00.00.H15 Thủ tục đổi tên hội Quản lý nhà nước về hội
15 1.003621.000.00.00.H15 Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ (Cấp tỉnh) Tổ chức phi chính phủ