CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1738 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.003866.000.00.00.H15 Tự giải thể quỹ Quản lý nhà nước về hội
2 TDKT-9 Tặng thưởng Bằng khen tỉnh cho gia đình Thi đua khen thưởng
3 1.003879.000.00.00.H15 Đổi tên quỹ Quản lý nhà nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
4 TĐKT-8 Khen thưởng Huy hiệu "Vì sự nghiệp xây dựng và phát triển tỉnh Đắk Lắk" Thi đua khen thưởng
5 1.003920.000.00.00.H15 Hợp nhất, sáp nhập, chia, tách, mở rộng phạm vi hoạt động quỹ Quản lý nhà nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
6 1.003732.000.00.00.H15 Hội tự giải thể Quản lý nhà nước về hội
7 1.000681.000.00.00.H15 Tặng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (khen thưởng đối ngoại) Thi đua khen thưởng
8 1.005205.000.00.00.H15 Cho phép quỹ hoạt động trở lại sau khi bị đình chỉ có thời hạn hoạt động Quản lý nhà nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
9 1.003858.000.00.00.H15 Cho phép hội đặt văn phòng đại diện Quản lý nhà nước về hội
10 2.000422.000.00.00.H15 Tặng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh về thành tích xuất sắc đột xuất Thi đua khen thưởng
11 1.005206.000.00.00.H15 Cấp lại giấy phép thành lập và công nhận điều lệ quỹ Quản lý nhà nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
12 1.003900.000.00.00.H15 Báo cáo tổ chức đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của hội Quản lý nhà nước về hội
13 2.000437.000.00.00.H15 Tặng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (khen thưởng phong trào thi đua theo đợt hoặc chuyên đề) Thi đua khen thưởng
14 1.003889.000.00.00.H15 Thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ Quản lý nhà nước về quỹ xã hội, quỹ từ thiện
15 1.003757.000.00.00.H15 Đổi tên hội Quản lý nhà nước về hội