CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 59 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.005092.000.00.00.H15 Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc Hệ thống văn bằng, chứng chỉ
2 1.005074.000.00.00.H15 Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động giáo dục Giáo dục và Đào tạo
3 2.001914.000.00.00.H15 Chỉnh sửa nội dung văn bằng, chứng chỉ Hệ thống văn bằng, chứng chỉ
4 1.005095.000.00.00.H15 Phúc khảo bài thi trung học phổ thông quốc gia Quy chế thi - tuyển sinh
5 1.005067.000.00.00.H15 Cho phép trường trung học phổ thông hoạt động trở lại Giáo dục và Đào tạo
6 1.005098.000.00.00.H15 Đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông Quy chế thi - tuyển sinh
7 1.005070.000.00.00.H15 Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông Giáo dục và Đào tạo
8 1.003734.000.00.00.H15 Đăng ký dự thi cấp chứng chỉ ứng dụng công nghệ thông tin Quy chế thi - tuyển sinh
9 2.001806.000.00.00.H15 Xét tuyển học sinh vào trường dự bị đại học Quy chế thi - tuyển sinh
10 1.005090.000.00.00.H15 Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú (PTDTNT) Quy chế thi - tuyển sinh
11 1.000729.000.00.00.H15 Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên Giáo dục và Đào tạo
12 1.005053.000.00.00.H15 Thành lập, cho phép thành lập trung tâm ngoại ngữ, tin học Giáo dục và Đào tạo
13 1.005043.000.00.00.H15 Sáp nhập, chia, tách trung tâm ngoại ngữ, tin học Giáo dục và Đào tạo
14 1.005036.000.00.00.H15 Giải thể trung tâm ngoại ngữ, tin học Giáo dục và Đào tạo
15 1.000288.000.00.00.H15 Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia Giáo dục và Đào tạo