CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1692 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
136 1.003583.000.00.00.H15 Đăng ký khai sinh lưu động Tư pháp - Hộ tịch
137 2.002096.000.00.00.H15 Cấp Giấy chứng nhận sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp huyện Khuyến Công
138 2.001283.000.00.00.H15 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện cửa hàng bán lẻ LPG chai Kinh doanh khí
139 1.004979.000.00.00.H15 Thông báo thay đổi nội dung đăng ký hợp tác xã Tài chính - Kế hoạch
140 2.002228.000.00.00.H15 Chấm dứt tổ hợp tác Tài chính - Kế hoạch
141 H-KHDT01 Đăng ký kinh doanh cho Hợp tác xã Tài chính - Kế hoạch
142 2.000181.000.00.00.H15 Cấp Giấy phép bán lẻ sản phẩm thuốc lá Lưu thông hàng hóa trong nước
143 1.004648.000.00.00.H15 Công nhận lần đầu “Cơ quan đạt chuẩn văn hóa”, “Đơn vị đạt chuẩn văn hóa”, “Doanh nghiệp đạt chuẩn văn hóa” Gia đình
144 2.001457.000.00.00.H15 Công nhận tuyên truyền viên pháp luật Phổ biến, giáo dục pháp luật
145 2.001885.000.00.00.H15 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện hoạt động điểm cung cấp dịch vụ trò chơi điện tử công cộng Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử
146 2.000414.000.00.00.H15 Tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện về thành tích thực hiện nhiệm vụ chính trị Thi đua khen thưởng.
147 1.000775.000.00.00.H15 Tặng Giấy khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã về thực hiện nhiệm vụ chính trị Thi đua khen thưởng.
148 1.009322.000.00.00.H15 Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện Tổ chức, biên chế
149 1.009323.000.00.00.H15 Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện Tổ chức, biên chế
150 1.009324.000.00.00.H15 Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp huyện Tổ chức, biên chế