CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1639 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
16 1.003621.000.00.00.H15 Thủ tục thay đổi giấy phép thành lập và công nhận điều lệ (sửa đổi, bổ sung) quỹ (Cấp tỉnh) Tổ chức phi chính phủ
17 TĐKT-4 Tặng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (khen thưởng thành tích công trạng) Thi đua khen thưởng
18 2.001721.000.00.00.H15 Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xe tại Công an cấp tỉnh Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
19 1.009321.000.00.00.H15 Thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập Tổ chức, biên chế
20 2.001688.000.00.00.H15 Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội Quản lý nhà nước về hội
21 2.001567.000.00.00.H15 Công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ Tổ chức phi chính phủ
22 2.000287.000.00.00.H15 Tặng danh hiệu Tập thể Lao động xuất sắc Thi đua khen thưởng
23 2.001683.000.00.00.H15 Xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh Quản lý nhà nước về công tác thanh niên
24 1.010196.000.00.00.H15 Cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề lưu trữ Quản lý nhà nước về văn thư, lưu trữ
25 1.009320.000.00.00.H15 Thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập Tổ chức, biên chế
26 1.003960.000.00.00.H15 Thủ tục phê duyệt điều lệ hội Quản lý nhà nước về hội
27 2.001590.000.00.00.H15 Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ Tổ chức phi chính phủ
28 1.000924.000.00.00.H15 Tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh Thi đua khen thưởng
29 1.003999.000.00.00.H15 Giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh Quản lý nhà nước về công tác thanh niên
30 1.010195.000.00.00.H15 Cấp bản sao và chứng thực tài liệu lưu trữ Quản lý nhà nước về văn thư, lưu trữ