CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1754 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
16 TĐKT-4 Tặng Bằng khen của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh (khen thưởng thành tích công trạng) Thi đua khen thưởng
17 1.009321.000.00.00.H15 Thủ tục thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Tổ chức, biên chế
18 1.003783.000.00.00.H15 Chia, tách; sáp nhập; hợp nhất hội Quản lý nhà nước về hội
19 2.001567.000.00.00.H15 Công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ Tổ chức phi chính phủ
20 2.000287.000.00.00.H15 Tặng danh hiệu Tập thể Lao động xuất sắc Thi đua khen thưởng
21 2.001683.000.00.00.H15 Xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh Quản lý nhà nước về công tác thanh niên
22 2.001540.000.00.00.H15 Cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề lưu trữ Quản lý nhà nước về văn thư, lưu trữ
23 1.009320.000.00.00.H15 Thủ tục thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Tổ chức, biên chế
24 1.003807.000.00.00.H15 Phê duyệt điều lệ hội Quản lý nhà nước về hội
25 2.001590.000.00.00.H15 Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ Tổ chức phi chính phủ
26 1.000924.000.00.00.H15 Tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh Thi đua khen thưởng
27 1.003999.000.00.00.H15 Giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh Quản lý nhà nước về công tác thanh niên
28 1.003649.000.00.00.H15 Cấp bản sao và chứng thực lưu trữ Quản lý nhà nước về văn thư, lưu trữ
29 2.000465.000.00.00.H15 Thủ tục thẩm định thành lập thôn mới, thôn tổ dân phố Chính quyền địa phương
30 1.009319.000.00.00.H15 Thủ tục thẩm định thành lập đơn vị sự nghiệp công lập thuộc thẩm quyền quyết định của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Tổ chức, biên chế