CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1693 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
61 TĐDA-01 Rà soát, tổng hợp kết quả thẩm định trình phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Thẩm định dự án
62 ĐT-01 Thẩm định kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thẩm định dự án
63 2.000141.000.00.00.H15 Đăng ký thành lập thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội Bảo trợ xã hội
64 1.000482.000.00.00.H15 Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục, trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận Giáo dục nghề nghiệp
65 2.000025.000.00.00.H15 Cấp Giấy phép thành lập cơ sở hỗ trợ nạn nhân Phòng chống tệ nạn xã hội
66 2.000216.000.00.00.H15 Thành lập cơ sở trợ giúp xã hội công lập thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Bảo trợ xã hội
67 1.005062.000.00.00.H15 Cho phép trung tâm giáo dục thường xuyên hoạt động giáo dục trở lại Giáo dục Thường xuyên
68 1.001894.000.00.00.H15 Đề nghị công nhận tổ chức tôn giáo có địa bàn hoạt động ở một tỉnh Tôn giáo
69 BVDVHD-01 Hỗ trợ kinh phí đối với tổ chức, hộ gia đình nuôi voi sinh sản Bảo tồn động vật hoang dã quý hiếm
70 1.004022.000.00.00.H15 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y Chăn nuôi và Thú y
71 1.004363.000.00.00.H15 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
72 1.005434.000.00.00.H15 Mua quyển hóa đơn Quản lý công sản
73 1.003010.000.00.00.H15 Thủ tục thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao Quản lý Đất đai
74 DDBD-01 Thẩm định hồ sơ cấp mới giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu Đo đạc và bản đồ
75 1.004249.000.00.00.H15 Thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường Môi trường