CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1753 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
76 1.004363.000.00.00.H15 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Trồng trọt và Bảo vệ thực vật
77 1.005434.000.00.00.H15 Mua quyển hóa đơn Quản lý công sản
78 1.003010.000.00.00.H15 Thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao Quản lý Đất đai
79 DDBD-01 Thẩm định hồ sơ cấp mới giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu Đo đạc và bản đồ
80 1.004249.000.00.00.H15 Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường/Thẩm định, phê duyệt lại báo cáo đánh giá tác động môi trường Môi trường
81 1.000778.000.00.00.H15 Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản Quản lý khoáng sản
82 1.005408.000.00.00.H15 Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản Quản lý khoáng sản
83 TNN-KTTV-01 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất Tài nguyên nước - Khí tượng thủy văn
84 2.002191.000.00.00.H15 Phục hồi danh dự Bồi thường nhà nước
85 1.001071.000.00.00.H15 Đăng ký tập sự hành nghề công chứng Công chứng
86 1.001877.000.00.00.H15 Thành lập Văn phòng công chứng Công chứng
87 TP-30 Đăng ký tập sự hành nghề công chứng trường hợp người tập sự thay đổi nơi tập sự sang tổ chức hành nghề công chứng tại tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương khác Công chứng
88 2.001815.000.00.00.H15 Cấp Thẻ đấu giá viên Đấu giá tài sản
89 HGTM-01 Đăng ký làm hoà giải viên thương mại vụ việc Hòa giải thương mại
90 2.000635.000.00.00.H15 Cấp bản sao trích lục hộ tịch Hộ tịch