CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1639 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
76 1.003010.000.00.00.H15 Thẩm định nhu cầu sử dụng đất; thẩm định điều kiện giao đất, thuê đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, điều kiện cho phép chuyển mục đích sử dụng đất để thực hiện dự án đầu tư đối với tổ chức, cơ sở tôn giáo, người Việt Nam định cư ở nước ngoài, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, tổ chức nước ngoài có chức năng ngoại giao Quản lý Đất đai
77 DDBD-01 Thẩm định hồ sơ cấp mới giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ cho các tổ chức, cá nhân có nhu cầu Đo đạc và bản đồ
78 1.004249.000.00.00.H15 Thẩm định, phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường/Thẩm định, phê duyệt lại báo cáo đánh giá tác động môi trường Môi trường
79 1.000778.000.00.00.H15 Cấp giấy phép thăm dò khoáng sản Quản lý khoáng sản
80 1.005408.000.00.00.H15 Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản Quản lý khoáng sản
81 1.004232.000.00.00.H15 Cấp giấy phép thăm dò nước dưới đất Tài nguyên nước - Khí tượng thủy văn
82 2.002191.000.00.00.H15 Phục hồi danh dự Bồi thường nhà nước
83 1.001071.000.00.00.H15 Đăng ký tập sự hành nghề công chứng Công chứng
84 1.001877.000.00.00.H15 Thành lập Văn phòng công chứng Công chứng
85 2.001815.000.00.00.H15 Cấp Thẻ đấu giá viên Đấu giá tài sản
86 1.009284.000.00.00.H15 Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc (cấp tỉnh) Hòa giải thương mại
87 2.000635.000.00.00.H15 Cấp bản sao trích lục hộ tịch Hộ tịch
88 2.000505.000.00.00.H15 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam) Lý lịch tư pháp
89 1.003005.000.00.00.H15 Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi Nuôi con nuôi
90 2.001895.000.00.00.H15 Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam Quốc tịch