CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1753 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
91 2.000505.000.00.00.H15 Cấp Phiếu lý lịch tư pháp cho cơ quan tiến hành tố tụng (đối tượng là công dân Việt Nam, người nước ngoài đang cư trú tại Việt Nam) Lý lịch tư pháp
92 1.003005.000.00.00.H15 Cấp giấy xác nhận công dân Việt Nam thường trú ở khu vực biên giới đủ điều kiện nhận trẻ em của nước láng giềng cư trú ở khu vực biên giới làm con nuôi Nuôi con nuôi
93 2.001895.000.00.00.H15 Thủ tục cấp Giấy xác nhận là người gốc Việt Nam Quốc tịch
94 1.002626.000.00.00.H15 Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân Quản tài viên và hành nghề quản lý, thanh lý tài sản
95 1.008889 Đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác Trọng tài thương mại
96 1.000614.000.00.00.H15 Đăng ký hoạt động cho chi nhánh của Trung tâm tư vấn pháp luật Tư vấn pháp luật
97 1.003687.000.00.00.H15 Sửa đổi, bổ sung giấy phép bưu chính Bưu chính
98 2.001098.000.00.00.H15 Cấp giấy phép thiết lập trang thông tin điện tử tổng hợp Phát thanh, Truyền hình và Thông tin điện tử
99 1.003114.000.00.00.H15 Cấp giấy xác nhận đăng ký hoạt động phát hành xuất bản phẩm Xuất bản, In và Phát hành
100 2.001732.000.00.00.H15 Chuyển nhượng máy photocopy màu, máy in có chức năng photocopy màu Xuất bản, In và Phát hành
101 1.003035.000.00.00.H15 Thủ tục cấp giấy phép phổ biến phim (- Phim tài liệu, phim khoa học, phim hoạt hình do cơ sở điện ảnh thuộc địa phương sản xuất hoặc nhập khẩu; - Cấp giấy phép phổ biến phim truyện khi năm trước liền kề, các cơ sở điện ảnh thuộc địa phương đáp ứng các điều kiện: + Sản suất ít nhất 10 phim truyện nhựa được phép phổ biến; + Nhập khẩu ít nhất 40 phim truyện nhựa được phép phổ biến) Điện ảnh
102 2.001631.000.00.00.H15 Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia Di sản văn hóa
103 1.004594.000.00.00.H15 Công nhận hạng cơ sở lưu trú du lịch: Hạng 1 sao, 2 sao, 3 đối với cơ sở lưu trú du lịch (khách sạn, biệt thự du lịch, căn hộ du lịch, tàu thủy lưu trú du lịch) Dịch vụ du lịch khác
104 1.003784.000.00.00.H15 Thủ tục cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh thuộc thẩm quyền của Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa
105 2.001496.000.00.00.H15 Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu ở địa phương Hoạt động mua bán hàng hóa quốc tế chuyên ngành văn hóa