CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1692 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
16 2.000449.000.00.00.H15 Tặng thưởng Bằng khen của Chủ tịch UBND tỉnh Thi đua khen thưởng
17 2.001721.000.00.00.H15 Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký xe, biển số xe tại Công an cấp tỉnh Đăng ký, quản lý phương tiện giao thông cơ giới đường bộ
18 1.009321.000.00.00.H15 Thẩm định giải thể đơn vị sự nghiệp công lập Tổ chức, biên chế
19 2.001688.000.00.00.H15 Thủ tục chia, tách; sát nhập; hợp nhất hội Quản lý nhà nước về hội
20 2.001567.000.00.00.H15 Công nhận thay đổi, bổ sung thành viên Hội đồng quản lý quỹ Tổ chức phi chính phủ
21 2.000287.000.00.00.H15 Tặng danh hiệu Tập thể Lao động xuất sắc Thi đua khen thưởng
22 2.001683.000.00.00.H15 Xác nhận phiên hiệu thanh niên xung phong ở cấp tỉnh Quản lý nhà nước về công tác thanh niên
23 1.010196.000.00.00.H15 Cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề lưu trữ Quản lý nhà nước về văn thư, lưu trữ
24 1.009320.000.00.00.H15 Thẩm định tổ chức lại đơn vị sự nghiệp công lập Tổ chức, biên chế
25 1.003960.000.00.00.H15 Thủ tục phê duyệt điều lệ hội Quản lý nhà nước về hội
26 2.001590.000.00.00.H15 Công nhận quỹ đủ điều kiện hoạt động và công nhận thành viên Hội đồng quản lý quỹ Tổ chức phi chính phủ
27 1.000924.000.00.00.H15 Tặng danh hiệu Chiến sĩ thi đua cấp tỉnh Thi đua khen thưởng
28 1.003999.000.00.00.H15 Giải thể tổ chức thanh niên xung phong ở cấp tỉnh Quản lý nhà nước về công tác thanh niên
29 1.010195.000.00.00.H15 Cấp bản sao và chứng thực tài liệu lưu trữ Quản lý nhà nước về văn thư, lưu trữ
30 2.000465.000.00.00.H15 Thẩm định thành lập thôn mới, tổ dân phố mới Chính quyền địa phương