CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 60 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
16 1.000280.000.00.00.H15 Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia Giáo dục và Đào tạo
17 2.002478.000.00.00.H15 Chuyển trường đối với học sinh trung học phổ thông Giáo dục và Đào tạo
18 1.001088.000.00.00.H15 Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học Giáo dục và Đào tạo
19 1.000713.000.00.00.H15 Cấp chứng nhận trường tiểu học đạt kiểm định chất lượng giáo dục Giáo dục và Đào tạo
20 1.000711.000.00.00.H15 Cấp Chứng nhận trường trung học đạt kiểm định chất lượng giáo dục Giáo dục và Đào tạo
21 1.005061.000.00.00.H15 Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học Giáo dục và Đào tạo
22 1.000715.000.00.00.H15 Cấp chứng nhận trường mầm non đạt kiểm định chất lượng giáo dục Giáo dục và Đào tạo
23 2.000011.000.00.00.H15 Công nhận huyện đạt chuẩn phổ cập giáo dục, xóa mù chữ Giáo dục và Đào tạo
24 1.005015.000.00.00.H15 thành lập trường trung học phổ thông chuyên công lập hoặc cho phép thành lập trường trung học phổ thông chuyên tư thục Giáo dục và Đào tạo
25 1.005008.000.00.00.H15 Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động giáo dục Giáo dục và Đào tạo
26 1.004988.000.00.00.H15 Cho phép trường trung học phổ thông chuyên hoạt động trở lại Giáo dục và Đào tạo
27 1.004999.000.00.00.H15 Sáp nhập, chia tách trường trung học phổ thông chuyên Giáo dục và Đào tạo
28 1.004991.000.00.00.H15 Giải thể trường trung học phổ thông chuyên Giáo dục và Đào tạo
29 1.005084.000.00.00.H15 Thành lập trường phổ thông dân tộc nội trú Giáo dục và Đào tạo
30 1.005081.000.00.00.H15 Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học phổ thông hoạt động giáo dục Giáo dục và Đào tạo