CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 60 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
31 1.005079.000.00.00.H15 Sáp nhập, chia tách trường phổ thông dân tộc nội trú Giáo dục và Đào tạo
32 1.005076.000.00.00.H15 Giải thể trường phổ thông dân tộc nội trú (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường) Giáo dục và Đào tạo
33 1.005049.000.00.00.H15 Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục Giáo dục và Đào tạo
34 1.005025.000.00.00.H15 Cho phép trung tâm ngoại ngữ, tin học hoạt động giáo dục trở lại Giáo dục và Đào tạo
35 1.005195.000.00.00.H15 Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục Giáo dục và Đào tạo
36 1.005359.000.00.00.H15 Cho phép trung tâm hỗ trợ và phát triển giáo dục hòa nhập hoạt động giáo dục trở lại Giáo dục và Đào tạo
37 2.001985.000.00.00.H15 Điều chỉnh, bổ sung giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học Giáo dục và Đào tạo
38 2.001987.000.00.00.H15 Đề nghị được kinh doanh dịch vụ tư vấn du học trở lại Giáo dục và Đào tạo
39 1.000181.000.00.00.H15 Cấp phép hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa Giáo dục và Đào tạo
40 1.001000.000.00.00.H15 Xác nhận hoạt động giáo dục kỹ năng sống và hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa Giáo dục và Đào tạo
41 SGD-GDDT-80 Công nhận trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trường phổ thông có nhiều cấp học đạt chuẩn quốc gia Giáo dục và Đào tạo
42 1.004435.000.00.00.H15 Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc Kinh Giáo dục và Đào tạo
43 1.004436.000.00.00.H15 Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiểu số Giáo dục và Đào tạo
44 1.002982.000.00.00.H15 Hỗ trợ học tập đối với học sinh trung học phổ thông các dân tộc thiểu số rất ít người Giáo dục và Đào tạo
45 1.001499.000.00.00.H15 Phê duyệt liên kết giáo dục Giáo dục và Đào tạo