CƠ QUAN THỰC HIỆN


Tìm thấy 53 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ quan Lĩnh vực
46 2.001636.000.00.00.H15 Mức độ 3 Cấp sửa đổi, bổ sung Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) Sở Công Thương Lưu thông hàng hóa trong nước
47 2.000063.000.00.00.H15 Mức độ 3 Cấp Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện nước ngoài Sở Công Thương Thương mại
48 2.000327.000.00.00.H15 Mức độ 3 Cấp gia hạn Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện nước ngoài Sở Công Thương Thương mại
49 2.000450.000.00.00.H15 Mức độ 3 Cấp lại Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện nước ngoài Sở Công Thương Thương mại
50 2.000314.000.00.00.H15 Mức độ 3 Thông báo chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện nước ngoài Sở Công Thương Thương mại
51 2.000347.000.00.00.H15 Mức độ 3 Điều chỉnh Giấy phép thành lập Văn phòng đại diện nước ngoài Sở Công Thương Thương mại
52 2.001434.000.00.00.H15 Mức độ 3 Cấp Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Sở Công Thương Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ
53 2.001433.000.00.00.H15 Mức độ 3 Cấp lại Giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Công Thương Sở Công Thương Vật liệu nổ công nghiệp, tiền chất thuốc nổ