CƠ QUAN THỰC HIỆN


Tìm thấy 32 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ quan Lĩnh vực
1 1.004440.000.00.00.H15 Mức độ 4 Cho phép trung tâm học tập cộng đồng hoạt động trở lại Cấp Quận/huyện Giáo dục & Đào tạo
2 1.006390.000.00.00.H15 Mức độ 4 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục Cấp Quận/huyện Giáo dục & Đào tạo
3 1.006444.000.00.00.H15 Mức độ 4 Cho phép trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ hoạt động giáo dục trở lại Cấp Quận/huyện Giáo dục & Đào tạo
4 2.001839.000.00.00.H15 Mức độ 4 Cho phép trường phổ thông dân tộc bán trú hoạt động giáo dục Cấp Quận/huyện Giáo dục & Đào tạo
5 1.004496.000.00.00.H15 Mức độ 4 Cho phép trường phổ thông dân tộc nội trú có cấp học cao nhất là trung học cơ sở hoạt động giáo dục Cấp Quận/huyện Giáo dục & Đào tạo
6 2.001842.000.00.00.H15 Mức độ 4 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục Cấp Quận/huyện Giáo dục & Đào tạo
7 1.004552.000.00.00.H15 Mức độ 4 Cho phép trường tiểu học hoạt động giáo dục trở lại Cấp Quận/huyện Giáo dục & Đào tạo
8 2.001824.000.00.00.H15 Mức độ 4 Chuyển đổi trường phổ thông dân tộc bán trú (thành trường phổ thông công lập) Cấp Quận/huyện Giáo dục & Đào tạo
9 1.005092.000.00.00.H15 Mức độ 4 Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc Cấp Quận/huyện Giáo dục & Đào tạo
10 HEK-GDĐT-56 Mức độ 4 Cấp giấy phép, gia hạn giấy phép tổ chức hoạt động dạy thêm, học thêm có nội dung thuộc chương trình trung học cơ sở Cấp Quận/huyện Giáo dục & Đào tạo
11 1.001714.000.00.00.H15 Mức độ 4 Cấp học bổng và hỗ trợ kinh phí mua phương tiện, đồ dùng học tập dùng riêng cho người khuyết tật học tại các cơ sở giáo dục Cấp Quận/huyện Giáo dục & Đào tạo
12 1.004515.000.00.00.H15 Mức độ 4 Giải thể trường mẫu giáo, trường mầm non, nhà trẻ (theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập) Cấp Quận/huyện Giáo dục & Đào tạo
13 1.001639.000.00.00.H15 Mức độ 4 Giải thể trường tiểu học (theo đề nghị của tổ chức, cá nhân đề nghị thành lập trường tiểu học) Cấp Quận/huyện Giáo dục & Đào tạo
14 1.003702.000.00.00.H15 Mức độ 4 Hỗ trợ học tập đối với trẻ mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở, sinh viên các dân tộc thiểu số rất ít người Cấp Quận/huyện Giáo dục & Đào tạo
15 1.001622.000.00.00.H15 Mức độ 4 Hỗ trợ ăn trưa đối với trẻ em mẫu giáo Cấp Quận/huyện Giáo dục & Đào tạo